phủi tay

phủi tay

Anh ấy phủi tay mọi trách nhiệm về sự cố đó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động dùng tay để làm sạch bụi bẩn, nước hoặc vật nhỏ bám trên bề mặt: "phủi tay" miêu tả việc đưa tay qua lại trên một bề mặt (thường tay kia hoặc quần áo) để loại bỏ bụi, cát, hoặc chất lỏng.
    • Nghĩa bóng: từ bỏ trách nhiệm, không quan tâm đến hậu quả: "phủi tay" thường được dùng với sắc thái tiêu cực, chỉ hành động bỏ trách nhiệm, không muốn dính dáng đến việc đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Sau khi làm vườn, anh ấy phủi tay cho sạch đất. (Anh ấy dùng tay này phủi tay kia để loại bỏ đất bám.)
    • ấy phủi tay vào quần, làm bay những hạt cát. ( ấy đưa tay qua lại trên quần để làm sạch cát.)
  • Nghĩa bóng:

    • Khi dự án thất bại, ông ta phủi tay, đổ lỗi cho cấp dưới. (Ông ta từ bỏ trách nhiệm, không nhận lỗi về mình.)
    • Đừng phủi tay khi chuyện chưa xong! (Đừng bỏ trách nhiệm khi công việc còn dang dở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phủi tay sạch": hoàn toàn từ bỏ trách nhiệm, không để lại dấu vết liên quan.

    • Hắn ta phủi tay sạch, không ai biết hắn liên quan. (Hắn bỏ mọi trách nhiệm một cách triệt để.)
  • "phủi tay cho sạch": cố gắng loại bỏ mọi liên quan đến một việc xấu.

    • Sau vụ bối, anh ta tìm cách phủi tay cho sạch. (Anh ta cố gắng làm mọi cách để không bị dính líu.)
Biến thể từ gần giống
  • Phủi (động từ): hành động làm sạch bụi bẩn bằng cách đưa tay hoặc vật qua lại.

    • Phủi bụi trên bàn. (Làm sạch bụi trên bàn.)
  • Tay (danh từ): bộ phận cơ thể người, dùng để cầm nắm.

    • Tay anh ấy rất khéo léo. (Anh ấy đôi tay khéo léo.)
Từ đồng nghĩa
  • tay: hành động giũ tay để loại bỏ bụi hoặc nước.
    • tay sau khi rửa. (Giũ tay cho khô sau khi rửa.)
  • Từ bỏ trách nhiệm: không nhận trách nhiệm về mình.
    • Anh ta từ bỏ trách nhiệm khi gặp khó khăn. (Anh ta không nhận lỗi khi vấn đề.)
  • Đổ trách nhiệm: gán trách nhiệm cho người khác.
    • Họ đổ trách nhiệm cho nhau. (Họ đổ lỗi qua lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Phủi tay như không: hành động làm như không chuyện xảy ra, hoàn toàn bỏ trách nhiệm.
    • Sau khi gây ra tai nạn, hắn phủi tay như không. (Hắn làm như không liên quan đến tai nạn.)